Kho từ › Tội phạm › robbery

robbery

B1 n. 📁 Tội phạm EVU-PI
vụ cướp
UK /ˈrɒbəri/ · US /ˈrɒbəri/
There was a bank robbery downtown last night.
→ Đã xảy ra một vụ cướp ngân hàng ở trung tâm tối qua.
Collocations
a bank robberyan armed robbery
Họ từ
robber (n.)rob (v.)
Lấy tài sản từ người hoặc nơi nào đó, thường có đe doạ. Người cướp = "robber".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...