Từ vựng B1

Chủ đề Tội phạm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

robber

/ˈrɒbə/ B1

Nghĩa

kẻ cướp, tên cướp n.

Định nghĩa · A person who steals by force.

“The robbers escaped with a large amount of money.”Bọn cướp đã tẩu thoát cùng một khoản tiền lớn.

Cụm hay dùng a bank robber

Ghi chú · Người thực hiện vụ cướp (robbery), thường dùng vũ lực hoặc đe doạ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...