robber
/ˈrɒbə/ B1
Nghĩa
kẻ cướp, tên cướp
n.
Định nghĩa · A person who steals by force.
“The robbers escaped with a large amount of money.”Bọn cướp đã tẩu thoát cùng một khoản tiền lớn.
Cụm hay dùng
a bank robber
Họ từ
robbery (n.)rob (v.)
Ghi chú · Người thực hiện vụ cướp (robbery), thường dùng vũ lực hoặc đe doạ.