Kho từ › Tội phạm › burglary

burglary

B1 n. 📁 Tội phạm EVU-PI
vụ trộm đột nhập (nhà)
UK /ˈbɜːɡləri/ · US /ˈbɜːɡləri/
There have been several burglaries in our neighbourhood.
→ Đã có mấy vụ đột nhập trộm cắp trong khu phố của chúng tôi.
Collocations
commit a burglary
Họ từ
burglar (n.)burgle (v.)
Đột nhập vào toà nhà (thường là nhà ở) để trộm đồ. Người thực hiện = "burglar".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...