burglar
/ˈbɜːɡlə/ B1
Nghĩa
kẻ đột nhập trộm cắp
n.
Định nghĩa · A person who illegally enters a building.
“The burglar got in through an open window.”Tên trộm đột nhập qua một cửa sổ mở.
Cụm hay dùng
a burglar breaks in
Họ từ
burglary (n.)burgle (v.)
Ghi chú · Chữ "u" đọc /ɜː/. Kẻ đột nhập vào nhà để trộm đồ.