Từ vựng B1

Chủ đề Tội phạm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

burgle

/ˈbɜːɡl/ B1

Nghĩa

đột nhập trộm cắp (một nơi) v.

Định nghĩa · To illegally enter a place to steal.

“Their flat was burgled while they were on holiday.”Căn hộ của họ bị đột nhập trộm cắp khi họ đi nghỉ.

Cụm hay dùng be burgled

Ghi chú · Thường dùng ở thể bị động: "be burgled". Người Mỹ dùng "burglarize".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...