Kho từ › Tội phạm › murder

murder

B1 n./v. 📁 Tội phạm EVU-PI
vụ giết người; giết người
UK /ˈmɜːdə/ · US /ˈmɜːdə/
The man was sent to prison for murder.
→ Người đàn ông bị tống vào tù vì tội giết người.
The police believe he murdered his business partner.→ Cảnh sát tin rằng hắn đã sát hại đối tác kinh doanh của mình.
Collocations
commit murder
Họ từ
murderer (n.)
Vừa là danh từ vừa là động từ: cố ý giết người. Người giết = "murderer".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...