Từ vựng B1

Chủ đề Tội phạm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

murder

/ˈmɜːdə/ B1

Nghĩa

vụ giết người; giết người n./v.

Định nghĩa · The act of killing someone.

“The man was sent to prison for murder.”Người đàn ông bị tống vào tù vì tội giết người.

“The police believe he murdered his business partner.”Cảnh sát tin rằng hắn đã sát hại đối tác kinh doanh của mình.

Cụm hay dùng commit murder
Họ từ murderer (n.)

Ghi chú · Vừa là danh từ vừa là động từ: cố ý giết người. Người giết = "murderer".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...