Kho từ › Tội phạm › murderer

murderer

B1 n. 📁 Tội phạm EVU-PI
kẻ giết người, hung thủ
UK /ˈmɜːdərə/ · US /ˈmɜːdərə/
The murderer was finally caught after ten years.
→ Kẻ giết người cuối cùng đã bị bắt sau mười năm.
Collocations
a convicted murderer
Họ từ
murder (n./v.)
Cấu tạo từ "murder" + -er. Người phạm tội giết người.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...