Kho từ › Tội phạm › bank robbery

bank robbery

B1 n. 📁 Tội phạm EVU-PI
vụ cướp ngân hàng
UK /ˈbæŋk ˌrɒbəri/ · US /ˈbæŋk ˌrɒbəri/
The bank robbery was caught on the security cameras.
→ Vụ cướp ngân hàng đã bị camera an ninh ghi lại.
Collocations
a bank robbery
Cụm cố định. "Rob a bank" (động từ) → "a bank robbery" (danh từ).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...