Kho từ › Tội phạm › break in

break in

B1 phr. v. 📁 Tội phạm EVU-PI
đột nhập (bằng vũ lực)
UK /ˌbreɪk ˈɪn/ · US /ˌbreɪk ˈɪn/
Thieves broke in and stole two laptops.
→ Bọn trộm đột nhập và lấy đi hai chiếc laptop.
Collocations
break in through a window
Họ từ
break-in (n.)
Vào một toà nhà bằng vũ lực (đập cửa/cửa sổ). Danh từ: "a break-in".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...