Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 59 · War and violence (Chiến tranh và bạo lực)

27 từ vựng B1
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 11 từ 2. Unit 2 · Keeping a vocabulary notebook (Ghi sổ tay từ vựng) 22 từ 3. Unit 3 · Using a dictionary (Dùng từ điển) 14 từ 4. Unit 4 · English language words (Từ ngữ về tiếng Anh) 26 từ 5. Unit 5 · Country, nationality and language (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 30 từ 6. Unit 6 · The physical world (Thế giới tự nhiên) 29 từ 7. Unit 7 · Weather (Thời tiết) 31 từ 8. Unit 8 · Animals and insects (Động vật và côn trùng) 37 từ 9. Unit 9 · The body and movement (Cơ thể và chuyển động) 31 từ 10. Unit 10 · Describing appearance (Miêu tả ngoại hình) 33 từ 11. Unit 11 · Describing character (Miêu tả tính cách) 36 từ 12. Unit 12 · Feelings (Cảm xúc) 29 từ 13. Unit 13 · Family and friends (Gia đình và bạn bè) 23 từ 14. Unit 14 · Growing up (Quá trình trưởng thành) 24 từ 15. Unit 15 · Romance, marriage and divorce (Tình yêu, hôn nhân và ly hôn) 29 từ 16. Unit 16 · Daily routines (Sinh hoạt hằng ngày) 41 từ 17. Unit 17 · The place where you live (Nơi bạn sống) 29 từ 18. Unit 18 · Around the home (Trong nhà) 34 từ 19. Unit 19 · Money (Tiền bạc) 29 từ 20. Unit 20 · Health (Sức khỏe) 31 từ 21. Unit 21 · Clothes (Quần áo) 37 từ 22. Unit 22 · Fashion and buying clothes (Thời trang và mua quần áo) 24 từ 23. Unit 23 · Shopping (Mua sắm) 23 từ 24. Unit 24 · Food (Đồ ăn) 39 từ 25. Unit 25 · Cooking (Nấu ăn) 30 từ 26. Unit 26 · City life (Cuộc sống thành thị) 29 từ 27. Unit 27 · Life in the country (Cuộc sống miền quê) 32 từ 28. Unit 28 · Transport (Giao thông) 35 từ 29. Unit 29 · On the road (Trên đường) 30 từ 30. Unit 30 · Notices and warnings (Biển báo và cảnh báo) 21 từ 31. Unit 31 · Classroom language (Ngôn ngữ lớp học) 32 từ 32. Unit 32 · School education (Giáo dục phổ thông) 37 từ 33. Unit 33 · Studying English and taking exams (Học tiếng Anh và thi cử) 33 từ 34. Unit 34 · University education (Giáo dục đại học) 34 từ 35. Unit 35 · Jobs (Nghề nghiệp) 37 từ 36. Unit 36 · Talking about your work (Nói về công việc) 33 từ 37. Unit 37 · Making a career (Xây dựng sự nghiệp) 30 từ 38. Unit 38 · Working in an office (Làm việc văn phòng) 29 từ 39. Unit 39 · Running a company (Điều hành công ty) 31 từ 40. Unit 40 · Business and finance (Kinh doanh và tài chính) 30 từ 41. Unit 41 · Sport and leisure (Thể thao và giải trí) 37 từ 42. Unit 42 · Competitive sport (Thể thao thi đấu) 31 từ 43. Unit 43 · Books and films (Sách và phim) 27 từ 44. Unit 44 · Music (Âm nhạc) 35 từ 45. Unit 45 · Special events (Sự kiện đặc biệt) 23 từ 46. Unit 46 · Travel bookings (Đặt vé/tour du lịch) 22 từ 47. Unit 47 · Air travel (Đi máy bay) 31 từ 48. Unit 48 · Hotels and restaurants (Khách sạn và nhà hàng) 34 từ 49. Unit 49 · Cafés (Quán cà phê) 29 từ 50. Unit 50 · Sightseeing holidays (Kỳ nghỉ tham quan) 26 từ 51. Unit 51 · Holidays by the sea (Kỳ nghỉ biển) 29 từ 52. Unit 52 · Newspapers and television (Báo chí và truyền hình) 31 từ 53. Unit 53 · Phoning and texting (Gọi điện và nhắn tin) 26 từ 54. Unit 54 · Computers (Máy tính) 40 từ 55. Unit 55 · Email and the Internet (Email và Internet) 35 từ 56. Unit 56 · Crime (Tội phạm) 36 từ 57. Unit 57 · Politics (Chính trị) 35 từ 58. Unit 58 · Climate change (Biến đổi khí hậu) 32 từ 59. Unit 59 · War and violence (Chiến tranh và bạo lực) 27 từ 60. Unit 60 · Time (Thời gian) 29 từ 61. Unit 61 · Numbers (Con số) 37 từ 62. Unit 62 · Distance, dimensions and size (Khoảng cách, kích thước và cỡ) 33 từ 63. Unit 63 · Objects, materials, shapes and colour (Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc) 37 từ 64. Unit 64 · Containers and quantities (Vật đựng và số lượng) 26 từ 65. Unit 65 · Apologies, excuses and thanks (Xin lỗi, biện bạch và cảm ơn) 25 từ 66. Unit 66 · Requests, permission and suggestions (Yêu cầu, xin phép và đề nghị) 25 từ 67. Unit 67 · Opinions, agreeing and disagreeing (Ý kiến, đồng ý và phản đối) 21 từ 68. Unit 68 · Likes, dislikes, attitudes and preferences (Thích, ghét, thái độ và sở thích) 20 từ 69. Unit 69 · Greetings, farewells and special expressions (Chào hỏi, tạm biệt và cách nói đặc biệt) 20 từ 70. Unit 70 · Prefixes: changing meaning (Tiền tố: thay đổi nghĩa) 25 từ 71. Unit 71 · Suffixes: forming nouns (Hậu tố: tạo danh từ) 25 từ 72. Unit 72 · Suffixes: forming adjectives (Hậu tố: tạo tính từ) 28 từ 73. Unit 73 · Compound nouns (Danh từ ghép) 32 từ 74. Unit 74 · Word partners (Từ đi kèm (collocation)) 28 từ 75. Unit 75 · Fixed phrases (Cụm từ cố định) 23 từ 76. Unit 76 · Fixed phrases in conversation (Cụm cố định trong hội thoại) 22 từ 77. Unit 77 · Verb or adjective + preposition (Động từ/tính từ + giới từ) 27 từ 78. Unit 78 · Prepositional phrases (Cụm giới từ) 26 từ 79. Unit 79 · Phrasal verbs 1: form and meaning (Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa) 21 từ 80. Unit 80 · Phrasal verbs 2: grammar and style (Cụm động từ 2: ngữ pháp và văn phong) 18 từ 81. Unit 81 · Make, do and take: uses and phrases (Make, do, take: cách dùng và cụm từ) 21 từ 82. Unit 82 · Key verbs: give, keep and miss (Động từ chính: give, keep, miss) 22 từ 83. Unit 83 · Get: uses, phrases and phrasal verbs (Get: cách dùng, cụm và phrasal verb) 19 từ 84. Unit 84 · Go: meanings and expressions (Go: nghĩa và cách diễn đạt) 19 từ 85. Unit 85 · The senses (Các giác quan) 23 từ 86. Unit 86 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 22 từ 87. Unit 87 · Verb constructions 1 (Cấu trúc động từ 1) 20 từ 88. Unit 88 · Verb constructions 2 (Cấu trúc động từ 2) 21 từ 89. Unit 89 · Adjectives (Tính từ) 24 từ 90. Unit 90 · Prepositions: place and movement (Giới từ: nơi chốn và chuyển động) 24 từ 91. Unit 91 · Adverbs (Trạng từ) 28 từ 92. Unit 92 · Time and sequence (Thời gian và trình tự) 23 từ 93. Unit 93 · Addition and contrast (Bổ sung và tương phản) 18 từ 94. Unit 94 · Reason, purpose, result, condition (Nguyên nhân, mục đích, kết quả, điều kiện) 17 từ 95. Unit 95 · Formal and informal English (Tiếng Anh trang trọng và thân mật) 25 từ 96. Unit 96 · Completing forms and CVs (Điền biểu mẫu và CV) 35 từ 97. Unit 97 · Writing an essay (Viết bài luận) 28 từ 98. Unit 98 · Formal letters and emails (Thư và email trang trọng) 27 từ 99. Unit 99 · Informal emails and messages (Email và tin nhắn thân mật) 22 từ 100. Unit 100 · Abbreviations (Từ viết tắt) 36 từ
Danh sách từ vựng  27 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈsəʊldʒə/
n.
người lính, quân nhân
The young soldier was proud to serve in the army.
Người lính trẻ tự hào được phục vụ trong quân đội.
Chi tiết
Cụm hay dùnga brave soldier
Họ từarmy (n.)
Phát âm /ˈsəʊldʒə/ — chữ "l" có đọc, "di" đọc thành /dʒ/.
/ˈkæri/
v.
mang, cầm, đem theo
The soldiers were carrying heavy backpacks up the hill.
Những người lính vác ba lô nặng leo lên đồi.
Chi tiết
Cụm hay dùngcarry a bagcarry a gun
Họ từcarrier (n.)
Chia: carry – carried – carrying (đổi y→i khi thêm -ed).
/ɡʌn/
n.
súng
The police officer kept his gun in a safe place.
Viên cảnh sát cất khẩu súng ở nơi an toàn.
Chi tiết
Cụm hay dùngfire a gunpoint a gun
Danh từ chung cho vũ khí bắn đạn. Bắn súng: "fire/shoot a gun".
/ˈɑːmi/
n.
quân đội, lục quân
He joined the army when he was nineteen.
Anh ấy gia nhập quân đội khi mười chín tuổi.
Chi tiết
Cụm hay dùngjoin the armya strong army
Lực lượng vũ trang trên bộ. "Join the army" = nhập ngũ.
/dɪˈfend/
v.
bảo vệ, phòng thủ
The soldiers fought bravely to defend their city.
Những người lính chiến đấu dũng cảm để bảo vệ thành phố của họ.
Chi tiết
Đồng nghĩaprotectguard
Cụm hay dùngdefend a country
Họ từdefence (n.)defender (n.)
Chống lại kẻ tấn công. Trái nghĩa "attack". Danh từ (Anh-Anh): "defence".
/əˈtæk/
n.
cuộc tấn công; tấn công
The army launched an attack at dawn.
Quân đội mở một cuộc tấn công vào lúc rạng đông.
Chi tiết
Enemy planes attacked the bridge during the night.Máy bay địch tấn công cây cầu trong đêm.
Cụm hay dùnglaunch an attackcome under attack
Cùng một hình thức cho cả danh từ và động từ. Trái nghĩa "defend".
/prəˈtekt/
v.
bảo vệ, che chở
The soldiers are there to protect ordinary people.
Những người lính ở đó để bảo vệ dân thường.
Chi tiết
Đồng nghĩadefendguard
Cụm hay dùngprotect someone from danger
Họ từprotection (n.)
Nói "protect somebody FROM something". Danh từ: "protection".
/faɪt/
v.
chiến đấu, đánh nhau
The two armies fought for many days near the river.
Hai đội quân giao chiến nhiều ngày gần con sông.
Chi tiết
Cụm hay dùngfight against the enemy
Họ từfight (n.)fighter (n.)fighting (n.)
Bất quy tắc: fight – fought – fought. Cũng là danh từ "cuộc đánh nhau".
/ˈenəmi/
n.
kẻ thù, quân địch
The soldiers watched the enemy from behind the wall.
Những người lính quan sát quân địch từ sau bức tường.
Chi tiết
Cụm hay dùngdefeat the enemythe enemy army
Số nhiều "enemies". Trái nghĩa "friend/ally".
/wɔː/
n.
chiến tranh
The country was at war for almost ten years.
Đất nước ở trong tình trạng chiến tranh gần mười năm.
Chi tiết
Cụm hay dùngstart a warat warthe Second World War
Họ từwarfare (n.)
Giai đoạn chiến đấu kéo dài. "At war" = trong tình trạng chiến tranh. Trái nghĩa "peace".
/ˈbætl/
n.
trận đánh, trận chiến
Thousands of soldiers took part in the battle.
Hàng nghìn người lính tham gia trận đánh.
Chi tiết
Cụm hay dùngwin a battlefight a battle
Một trận đánh cụ thể; một cuộc chiến (war) gồm nhiều "battle".
/ˈvaɪələns/
n.
bạo lực
The police tried to stop the violence in the streets.
Cảnh sát cố gắng ngăn chặn bạo lực trên đường phố.
Chi tiết
Cụm hay dùnguse violencean act of violence
Họ từviolent (adj.)
Hành vi dùng sức mạnh để làm hại người khác. Tính từ: "violent".
/ˈvaɪələnt/
adj.
hung bạo, bạo lực
There were several violent attacks in the area last week.
Đã có vài vụ tấn công bạo lực trong khu vực tuần trước.
Chi tiết
Cụm hay dùnga violent attacka violent crime
Họ từviolence (n.)violently (adv.)
Dạng tính từ của "violence". Trái nghĩa "peaceful, gentle".
/kɪl/
v.
giết, làm chết
Ten people were killed when the building collapsed.
Mười người thiệt mạng khi tòa nhà đổ sập.
Chi tiết
Cụm hay dùngbe killedkill someone
Họ từkiller (n.)killing (n.)
Thường ở bị động "be killed" khi nói về nạn nhân. Làm cho ai/con gì chết.
/bɒm/
n.
bom, quả bom
A bomb went off in the market early this morning.
Một quả bom phát nổ ở khu chợ sáng sớm nay.
Chi tiết
Cụm hay dùnga bomb explodesdrop a bombplant a bomb
Họ từbombing (n.)
Chữ "b" cuối câm: đọc /bɒm/. Cũng là động từ "ném bom".
/ɪkˈspləʊd/
v.
nổ, phát nổ
The bomb exploded and destroyed two shops.
Quả bom phát nổ và phá hủy hai cửa hàng.
Chi tiết
Đồng nghĩago offblow up
Cụm hay dùnga bomb explodes
Họ từexplosion (n.)explosive (adj.)
Nổ tung dữ dội. Danh từ: "explosion" (vụ nổ).
/ðə ˈhɑːt əv/
phr.
trung tâm của, ngay giữa
The old market is in the heart of the city.
Khu chợ cổ nằm ngay giữa trung tâm thành phố.
Chi tiết
Đồng nghĩathe centre of
Cụm hay dùngin the heart of the city
Nghĩa bóng của "heart" (trái tim) = phần trung tâm nhất. Đồng nghĩa "the centre of".
/dɪˈstrɔɪ/
v.
phá hủy, tàn phá
The explosion destroyed several buildings in the street.
Vụ nổ đã phá hủy vài tòa nhà trên con phố.
Chi tiết
Đồng nghĩawreckdemolish
Cụm hay dùngcompletely destroy
Họ từdestruction (n.)
Làm hư hại đến mức không còn nữa (mạnh hơn "damage"). Danh từ: "destruction".
/sɜːtʃ/
v.
tìm kiếm, lục soát
Soldiers searched the area for the missing man.
Binh lính lục soát khu vực để tìm người đàn ông mất tích.
Chi tiết
The search for survivors continued all night.Cuộc tìm kiếm người sống sót tiếp tục suốt đêm.
Cụm hay dùngsearch for someone
Họ từsearch (n.)
Nói "search FOR somebody/something". Cùng hình thức cho cả danh từ và động từ.
/ˌteɪk ˈpleɪs/
phr.
diễn ra, xảy ra
The attack took place just before midday.
Cuộc tấn công diễn ra ngay trước giữa trưa.
Chi tiết
Đồng nghĩahappenoccur
Cụm hay dùngtake place
Dùng cho sự kiện đã được sắp đặt hoặc đã xảy ra. Bất quy tắc: take – took – taken.
/ɪˈskeɪp/
v.
trốn thoát, tẩu thoát
Most of the prisoners escaped during the night.
Phần lớn tù nhân đã trốn thoát trong đêm.
Chi tiết
There was no escape from the burning building.Không có lối thoát nào khỏi tòa nhà đang cháy.
Đồng nghĩaget awayflee
Cụm hay dùngescape from prison
Họ từescape (n.)
Rời khỏi nơi bị giam/nguy hiểm mà không bị bắt. Cũng là danh từ "sự trốn thoát".
/ˌɡet əˈweɪ/
phr. v.
thoát, chạy thoát
The thief got away before the police arrived.
Tên trộm chạy thoát trước khi cảnh sát đến.
Chi tiết
Đồng nghĩaescape
Cụm hay dùngget away from someone
Đồng nghĩa "escape". Bất quy tắc: get – got – got/gotten.
/haɪd/
v.
trốn, ẩn nấp; giấu
The children hid behind the door during the storm.
Bọn trẻ nấp sau cánh cửa trong cơn bão.
Chi tiết
Cụm hay dùnghide from someone
Họ từhidden (adj.)hiding (n.)
Bất quy tắc: hide – hid – hidden. Vừa nghĩa "tự trốn", vừa "giấu vật gì".
/ʃuːt/
v.
bắn (súng)
The soldier was shot in the leg but survived.
Người lính bị bắn vào chân nhưng sống sót.
Chi tiết
Cụm hay dùngshoot someonebe shot
Họ từshot (n.)
Bất quy tắc: shoot – shot – shot. Danh từ "shot" = phát súng.
/ˈmɪsɪŋ/
adj.
mất tích, biến mất
Two soldiers are still missing after the battle.
Hai người lính vẫn còn mất tích sau trận đánh.
Chi tiết
Đồng nghĩalost
Cụm hay dùnggo missinga missing person
Họ từmiss (v.)
Không rõ ở đâu, không tìm thấy. "Go missing" = mất tích.
/deθ/
n.
cái chết, sự tử vong
The war caused thousands of deaths on both sides.
Cuộc chiến gây ra hàng nghìn cái chết ở cả hai bên.
Chi tiết
Cụm hay dùngthe number of deaths
Họ từdie (v.)dead (adj.)
Danh từ của "die". Chú ý "ea" đọc /e/: /deθ/. Trái nghĩa "life/birth".
/daɪ/
v.
chết, qua đời
Many people died in the flood last year.
Nhiều người đã chết trong trận lụt năm ngoái.
Chi tiết
Cụm hay dùngdie of/from something
Họ từdeath (n.)dead (adj.)dying (adj.)
Chia: die – died – dying (đổi ie→y khi thêm -ing). Tính từ "dead", danh từ "death".
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...