Từ vựng B1

Chủ đề Tội phạm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

detective

/dɪˈtektɪv/ B1

Nghĩa

thám tử, điều tra viên n.

Định nghĩa · A person who investigates crimes and gathers information.

“The detectives questioned everyone who saw the crime.”Các điều tra viên đã thẩm vấn mọi người chứng kiến vụ án.

Cụm hay dùng a police detective
Họ từ detect (v.)

Ghi chú · Cảnh sát/người điều tra để phá án. Cấu tạo từ động từ "detect" (phát hiện).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...