Kho từ › Tội phạm › detective

detective

B1 n. 📁 Tội phạm EVU-PI
thám tử, điều tra viên
UK /dɪˈtektɪv/ · US /dɪˈtektɪv/
The detectives questioned everyone who saw the crime.
→ Các điều tra viên đã thẩm vấn mọi người chứng kiến vụ án.
Collocations
a police detective
Họ từ
detect (v.)
Cảnh sát/người điều tra để phá án. Cấu tạo từ động từ "detect" (phát hiện).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...