arrest
/əˈrest/ B1
Nghĩa
bắt giữ
v.
Định nghĩa · To take someone away by the police for breaking the law.
“The police arrested the man at the airport.”Cảnh sát đã bắt giữ người đàn ông tại sân bay.
Cụm hay dùng
arrest somebodybe under arrest
Họ từ
arrest (n.)
Ghi chú · Cảnh sát đưa ai về đồn vì cho rằng người đó phạm tội. Vừa danh từ vừa động từ.