Từ vựng B1

Chủ đề Tội phạm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

under arrest

/ˌʌndər əˈrest/ B1

Nghĩa

bị bắt giữ, đang bị tạm giữ phr.

Định nghĩa · A phrase used when someone is taken by police for a crime.

“"You are under arrest," the officer said.”"Anh đã bị bắt," viên cảnh sát nói.

Ghi chú · Trạng thái đã bị cảnh sát bắt giữ. Câu quen thuộc trong phim: "You are under arrest".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...