Kho từ › Tội phạm › under arrest

under arrest

B1 phr. 📁 Tội phạm EVU-PI
bị bắt giữ, đang bị tạm giữ
UK /ˌʌndər əˈrest/ · US /ˌʌndər əˈrest/
"You are under arrest," the officer said.
→ "Anh đã bị bắt," viên cảnh sát nói.
Collocations
put somebody under arrest
Trạng thái đã bị cảnh sát bắt giữ. Câu quen thuộc trong phim: "You are under arrest".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...