Kho từ › Tội phạm › punishment

punishment

B1 n. 📁 Tội phạm EVU-PI
hình phạt, sự trừng phạt
UK /ˈpʌnɪʃmənt/ · US /ˈpʌnɪʃmənt/
The punishment for the crime was five years in prison.
→ Hình phạt cho tội này là năm năm tù.
Collocations
a severe punishment
Họ từ
punish (v.)
Điều một người phải chịu khi làm sai. Cấu tạo từ động từ "punish" + -ment.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...