Từ vựng B1

Chủ đề Tội phạm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

minor offence

/ˌmaɪnər əˈfens/ B1

Nghĩa

tội nhẹ, vi phạm nhỏ n.

Định nghĩa · A small crime that is not very serious.

“Parking in the wrong place is only a minor offence.”Đỗ xe sai chỗ chỉ là một lỗi vi phạm nhỏ.

Cụm hay dùng a minor offence

Ghi chú · Trái nghĩa "serious offence" (tội nghiêm trọng). "Minor" = nhỏ, không quan trọng. Người Mỹ viết "offense".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...