Kho từ › Tội phạm › minor offence

minor offence

B1 n. 📁 Tội phạm EVU-PI
tội nhẹ, vi phạm nhỏ
UK /ˌmaɪnər əˈfens/ · US /ˌmaɪnər əˈfens/
Parking in the wrong place is only a minor offence.
→ Đỗ xe sai chỗ chỉ là một lỗi vi phạm nhỏ.
Collocations
a minor offence
Họ từ
offend (v.)offender (n.)
Trái nghĩa "serious offence" (tội nghiêm trọng). "Minor" = nhỏ, không quan trọng. Người Mỹ viết "offense".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...