Từ vựng B1

Chủ đề Tội phạm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fine

/faɪn/ B1

Nghĩa

tiền phạt n.

Định nghĩa · Money paid as a penalty for breaking a law.

“He had to pay a fine for driving too fast.”Anh ta phải nộp tiền phạt vì chạy xe quá tốc độ.

Cụm hay dùng pay a finea heavy fine
Họ từ fine (v.)

Ghi chú · Khoản tiền phải nộp như một hình phạt. Cũng là động từ: "fine somebody" (phạt tiền ai).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...