Kho từ › Tội phạm › fine

fine

B1 n. 📁 Tội phạm EVU-PI
tiền phạt
UK /faɪn/ · US /faɪn/
He had to pay a fine for driving too fast.
→ Anh ta phải nộp tiền phạt vì chạy xe quá tốc độ.
Collocations
pay a finea heavy fine
Họ từ
fine (v.)
Khoản tiền phải nộp như một hình phạt. Cũng là động từ: "fine somebody" (phạt tiền ai).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...