Kho từ › Tội phạm › guilty

guilty

B1 adj. 📁 Tội phạm EVU-PI
có tội
UK /ˈɡɪlti/ · US /ˈɡɪlti/
The court found him guilty of theft.
→ Toà đã tuyên anh ta có tội trộm cắp.
Collocations
find somebody guiltyguilty of something
Họ từ
guilt (n.)
Trái nghĩa "innocent" (vô tội). "Guilty OF a crime". "Find somebody guilty" = tuyên ai có tội.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...