Từ vựng B1

Chủ đề Tội phạm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

judge

/dʒʌdʒ/ B1

Nghĩa

thẩm phán, quan toà n.

Định nghĩa · A person who makes decisions in a court of law.

“The judge decided he should spend three years in prison.”Thẩm phán quyết định anh ta phải ngồi tù ba năm.

Cụm hay dùng a judge in court

Ghi chú · Người đứng đầu phiên toà, quyết định hình phạt. Cũng là động từ "judge" (phán xét).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...