Kho từ › Tội phạm › jury

jury

B1 n. 📁 Tội phạm EVU-PI
bồi thẩm đoàn
UK /ˈdʒʊəri/ · US /ˈdʒʊəri/
The jury of twelve people decided he was innocent.
→ Bồi thẩm đoàn gồm mười hai người kết luận anh ta vô tội.
Collocations
a jury of 12 people
Nhóm người (thường 12) quyết định bị cáo có tội hay không. Chú ý phát âm /ˈdʒʊəri/.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...