Kho từ › Tội phạm › innocent

innocent

B1 adj. 📁 Tội phạm EVU-PI
vô tội
UK /ˈɪnəsnt/ · US /ˈɪnəsnt/
She was innocent, so the police let her go.
→ Cô ấy vô tội nên cảnh sát đã thả cô đi.
Đồng nghĩa
not guilty
Collocations
prove somebody innocent
Họ từ
innocence (n.)
Trái nghĩa "guilty" (có tội). Nghĩa là không phạm tội.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...