Kho từ › Tội phạm › prison

prison

B1 n. 📁 Tội phạm EVU-PI
nhà tù
UK /ˈprɪzn/ · US /ˈprɪzn/
He was sent to prison for two years.
→ Anh ta bị tống giam hai năm.
Đồng nghĩa
jail
Collocations
go to prisonbe in prison
Họ từ
prisoner (n.)
Nói chung không có "the": "go to prison", "in prison". Người tù = "prisoner".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...