Kho từ › Tội phạm › jail

jail

B1 n. 📁 Tội phạm EVU-PI
nhà tù, nhà giam
UK /dʒeɪl/ · US /dʒeɪl/
The thief spent six months in jail.
→ Tên trộm ngồi tù sáu tháng.
Đồng nghĩa
prison
Collocations
in jailgo to jail
Đồng nghĩa "prison". Phát âm /dʒeɪl/. Anh-Anh đôi khi viết là "gaol".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...