jail
Nghĩa
Định nghĩa · A place where people are held while waiting for trial.
“The thief spent six months in jail.”Tên trộm ngồi tù sáu tháng.
Ghi chú · Đồng nghĩa "prison". Phát âm /dʒeɪl/. Anh-Anh đôi khi viết là "gaol".
Từ vựng B1
Chủ đề Tội phạm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A place where people are held while waiting for trial.
“The thief spent six months in jail.”Tên trộm ngồi tù sáu tháng.
Ghi chú · Đồng nghĩa "prison". Phát âm /dʒeɪl/. Anh-Anh đôi khi viết là "gaol".
Đang tải...