Từ vựng B1

Chủ đề Tội phạm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

jail

/dʒeɪl/ B1

Nghĩa

nhà tù, nhà giam n.

Định nghĩa · A place where people are held while waiting for trial.

“The thief spent six months in jail.”Tên trộm ngồi tù sáu tháng.

Đồng nghĩa prison
Cụm hay dùng in jailgo to jail

Ghi chú · Đồng nghĩa "prison". Phát âm /dʒeɪl/. Anh-Anh đôi khi viết là "gaol".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...