Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

elect

/i'lekt/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #2265

Nghĩa thường dùng

bầu chọn động từ

“Citizens will elect a new mayor in the upcoming election.”Công dân sẽ bầu chọn một thị trưởng mới trong cuộc bầu cử sắp tới.

Đồng nghĩa chooseselectvoteappoint
Trái nghĩa rejectdismiss
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

elect

/i'lekt/

tính từ

  • chọn lọc
  • đã được chọn, đã được bầu (nhưng chưa nhậm chức...)
    • preseident elect: tổng thống mới được bầu (chưa nhậm chức)

thành ngữ

  1. the elect
    • (tôn giáo) những người được Chúa chọn (lên thiên đường)

ngoại động từ

  • chọn
  • bầu
  • quyết định
    • he elected to remain at home: nó quyết định ở lại nhà
Định nghĩa tiếng Anh

v. select by a vote for an office or membership v. choose s. selected as the best s. elected but not yet installed in office

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...