elect
/i'lekt/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #2265
Nghĩa thường dùng
bầu chọn
động từ
“Citizens will elect a new mayor in the upcoming election.”Công dân sẽ bầu chọn một thị trưởng mới trong cuộc bầu cử sắp tới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
elect
/i'lekt/
tính từ
- chọn lọc
- đã được chọn, đã được bầu (nhưng chưa nhậm chức...)
- preseident elect: tổng thống mới được bầu (chưa nhậm chức)
thành ngữ
- the elect
- (tôn giáo) những người được Chúa chọn (lên thiên đường)
ngoại động từ
- chọn
- bầu
- quyết định
- he elected to remain at home: nó quyết định ở lại nhà
Định nghĩa tiếng Anh
v. select by a vote for an office or membership v. choose s. selected as the best s. elected but not yet installed in office