Từ vựng B1

Chủ đề Chiến tranh và bạo lực · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

defend

/dɪˈfend/ B1

Nghĩa

bảo vệ, phòng thủ v.

Định nghĩa · To protect something from harm or danger.

“The soldiers fought bravely to defend their city.”Những người lính chiến đấu dũng cảm để bảo vệ thành phố của họ.

Đồng nghĩa protectguard
Cụm hay dùng defend a country

Ghi chú · Chống lại kẻ tấn công. Trái nghĩa "attack". Danh từ (Anh-Anh): "defence".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...