fight
/faɪt/ B1
Nghĩa
chiến đấu, đánh nhau
v.
Định nghĩa · To engage in a struggle against someone or something.
“The two armies fought for many days near the river.”Hai đội quân giao chiến nhiều ngày gần con sông.
Cụm hay dùng
fight against the enemy
Ghi chú · Bất quy tắc: fight – fought – fought. Cũng là danh từ "cuộc đánh nhau".