Kho từ › Chiến tranh và bạo lực › fight

fight

B1 v. 📁 Chiến tranh và bạo lực EVU-PI
chiến đấu, đánh nhau
UK /faɪt/ · US /faɪt/
The two armies fought for many days near the river.
→ Hai đội quân giao chiến nhiều ngày gần con sông.
Collocations
fight against the enemy
Họ từ
fight (n.)fighter (n.)fighting (n.)
Bất quy tắc: fight – fought – fought. Cũng là danh từ "cuộc đánh nhau".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...