Kho từ › Chiến tranh và bạo lực › enemy

enemy

B1 n. 📁 Chiến tranh và bạo lực EVU-PI
kẻ thù, quân địch
UK /ˈenəmi/ · US /ˈenəmi/
The soldiers watched the enemy from behind the wall.
→ Những người lính quan sát quân địch từ sau bức tường.
Collocations
defeat the enemythe enemy army
Số nhiều "enemies". Trái nghĩa "friend/ally".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...