Từ vựng B1

Chủ đề Chiến tranh và bạo lực · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

battle

/ˈbætl/ B1

Nghĩa

trận đánh, trận chiến n.

Định nghĩa · A specific fight between armed forces.

“Thousands of soldiers took part in the battle.”Hàng nghìn người lính tham gia trận đánh.

Ghi chú · Một trận đánh cụ thể; một cuộc chiến (war) gồm nhiều "battle".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...