Kho từ › Chiến tranh và bạo lực › violent

violent

B1 adj. 📁 Chiến tranh và bạo lực EVU-PI
hung bạo, bạo lực
UK /ˈvaɪələnt/ · US /ˈvaɪələnt/
There were several violent attacks in the area last week.
→ Đã có vài vụ tấn công bạo lực trong khu vực tuần trước.
Collocations
a violent attacka violent crime
Họ từ
violence (n.)violently (adv.)
Dạng tính từ của "violence". Trái nghĩa "peaceful, gentle".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...