Kho từ › Chiến tranh và bạo lực › explode

explode

B1 v. 📁 Chiến tranh và bạo lực EVU-PI
nổ, phát nổ
UK /ɪkˈspləʊd/ · US /ɪkˈspləʊd/
The bomb exploded and destroyed two shops.
→ Quả bom phát nổ và phá hủy hai cửa hàng.
Đồng nghĩa
go offblow up
Collocations
a bomb explodes
Họ từ
explosion (n.)explosive (adj.)
Nổ tung dữ dội. Danh từ: "explosion" (vụ nổ).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...