Kho từ › Chiến tranh và bạo lực › hide

hide

B1 v. 📁 Chiến tranh và bạo lực EVU-PI
trốn, ẩn nấp; giấu
UK /haɪd/ · US /haɪd/
The children hid behind the door during the storm.
→ Bọn trẻ nấp sau cánh cửa trong cơn bão.
Collocations
hide from someone
Họ từ
hidden (adj.)hiding (n.)
Bất quy tắc: hide – hid – hidden. Vừa nghĩa "tự trốn", vừa "giấu vật gì".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...