hide
/haɪd/ B1
Nghĩa
trốn, ẩn nấp; giấu
v.
Định nghĩa · To keep oneself out of sight or conceal something.
“The children hid behind the door during the storm.”Bọn trẻ nấp sau cánh cửa trong cơn bão.
Cụm hay dùng
hide from someone
Họ từ
hidden (adj.)hiding (n.)
Ghi chú · Bất quy tắc: hide – hid – hidden. Vừa nghĩa "tự trốn", vừa "giấu vật gì".