Kho từ › Chiến tranh và bạo lực › shoot

shoot

B1 v. 📁 Chiến tranh và bạo lực EVU-PI
bắn (súng)
UK /ʃuːt/ · US /ʃuːt/
The soldier was shot in the leg but survived.
→ Người lính bị bắn vào chân nhưng sống sót.
Collocations
shoot someonebe shot
Họ từ
shot (n.)
Bất quy tắc: shoot – shot – shot. Danh từ "shot" = phát súng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...