shoot
Nghĩa
Định nghĩa · To fire a weapon at someone or something.
“The soldier was shot in the leg but survived.”Người lính bị bắn vào chân nhưng sống sót.
Ghi chú · Bất quy tắc: shoot – shot – shot. Danh từ "shot" = phát súng.
Từ vựng B1
Chủ đề Chiến tranh và bạo lực · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To fire a weapon at someone or something.
“The soldier was shot in the leg but survived.”Người lính bị bắn vào chân nhưng sống sót.
Ghi chú · Bất quy tắc: shoot – shot – shot. Danh từ "shot" = phát súng.
Đang tải...