Kho từ › Chiến tranh và bạo lực › missing

missing

B1 adj. 📁 Chiến tranh và bạo lực EVU-PI
mất tích, biến mất
UK /ˈmɪsɪŋ/ · US /ˈmɪsɪŋ/
Two soldiers are still missing after the battle.
→ Hai người lính vẫn còn mất tích sau trận đánh.
Đồng nghĩa
lost
Collocations
go missinga missing person
Họ từ
miss (v.)
Không rõ ở đâu, không tìm thấy. "Go missing" = mất tích.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...