Kho từ › Chiến tranh và bạo lực › die

die

B1 v. 📁 Chiến tranh và bạo lực EVU-PI
chết, qua đời
UK /daɪ/ · US /daɪ/
Many people died in the flood last year.
→ Nhiều người đã chết trong trận lụt năm ngoái.
Collocations
die of/from something
Họ từ
death (n.)dead (adj.)dying (adj.)
Chia: die – died – dying (đổi ie→y khi thêm -ing). Tính từ "dead", danh từ "death".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...