die
Nghĩa
Định nghĩa · To stop living or to pass away.
“Many people died in the flood last year.”Nhiều người đã chết trong trận lụt năm ngoái.
Ghi chú · Chia: die – died – dying (đổi ie→y khi thêm -ing). Tính từ "dead", danh từ "death".
Từ vựng B1
Chủ đề Chiến tranh và bạo lực · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To stop living or to pass away.
“Many people died in the flood last year.”Nhiều người đã chết trong trận lụt năm ngoái.
Ghi chú · Chia: die – died – dying (đổi ie→y khi thêm -ing). Tính từ "dead", danh từ "death".
Đang tải...