Từ vựng B1

Chủ đề Thời gian · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

it's time to

/ɪts ˈtaɪm tə/ B1

Nghĩa

đã đến lúc (làm gì) phr.

Định nghĩa · A phrase indicating it is time to do something.

“It's time to go home — it's already very late.”Đã đến lúc về nhà rồi — muộn lắm rồi.

“It's time for us to start the meeting.”Đã đến lúc chúng ta bắt đầu cuộc họp.

Ghi chú · Dùng để nói việc gì đó nên xảy ra ngay bây giờ. Cấu trúc: "It's time (for sb) to do sth".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...