Kho từ › Thời gian › have time for

have time for

B1 phr. 📁 Thời gian EVU-PI
có thời gian cho (việc gì/ai)
UK /ˌhæv ˈtaɪm fə/ · US /ˌhæv ˈtaɪm fə/
Do you have time for a quick coffee before class?
→ Bạn có thời gian làm ly cà phê nhanh trước giờ học không?
Collocations
have time for somethinghave time to do something
Có đủ thời gian để làm điều gì. Cũng nói "have time to do something".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...