the next time
/ðə ˈnekst taɪm/ B1
Nghĩa
lần tới, lần sau
phr.
Định nghĩa · The following occasion or instance.
“Call me the next time you come to Hanoi.”Gọi cho mình lần tới khi bạn đến Hà Nội nhé.
Cụm hay dùng
the next time
Ghi chú · Chỉ dịp/lần kế tiếp. Trái với "the last time" (lần trước).