Từ vựng B1

Chủ đề Thời gian · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

the last time

/ðə ˈlɑːst taɪm/ B1

Nghĩa

lần trước, lần gần nhất; lần cuối phr.

Định nghĩa · The most recent occasion or instance.

“The last time we met was at your birthday party.”Lần cuối chúng ta gặp nhau là ở tiệc sinh nhật của bạn.

Cụm hay dùng the last time

Ghi chú · Dịp/lần trước đó gần nhất. "Last" ở đây nghĩa "gần nhất/cuối".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...