Kho từ › Thời gian › the last time

the last time

B1 phr. 📁 Thời gian EVU-PI
lần trước, lần gần nhất; lần cuối
UK /ðə ˈlɑːst taɪm/ · US /ðə ˈlɑːst taɪm/
The last time we met was at your birthday party.
→ Lần cuối chúng ta gặp nhau là ở tiệc sinh nhật của bạn.
Collocations
the last time
Dịp/lần trước đó gần nhất. "Last" ở đây nghĩa "gần nhất/cuối".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...