Kho từ › Thời gian › for

for

B1 prep. 📁 Thời gian EVU-PI
trong (khoảng thời gian)
UK /fə/ · US /fə/
I've lived in Ho Chi Minh City for three years.
→ Tôi đã sống ở Thành phố Hồ Chí Minh được ba năm.
Collocations
for a whilefor ages
PHÂN BIỆT: "for" + khoảng thời gian (a week, two years). Khác "since" + mốc thời gian. VD "for six months" (suốt sáu tháng).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...