Từ vựng B1

Chủ đề Thời gian · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

for

/fə/ B1

Nghĩa

trong (khoảng thời gian) prep.

Định nghĩa · In a period of time from the past to now.

“I've lived in Ho Chi Minh City for three years.”Tôi đã sống ở Thành phố Hồ Chí Minh được ba năm.

Cụm hay dùng for a whilefor ages

Ghi chú · PHÂN BIỆT: "for" + khoảng thời gian (a week, two years). Khác "since" + mốc thời gian. VD "for six months" (suốt sáu tháng).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...