| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ɪn ˈtaɪm/
|
phr. |
kịp giờ (trước hạn cần)
We ran to the station and arrived just in time to catch the bus.
Tụi mình chạy ra bến và đến vừa kịp bắt xe buýt.
Chi tiếtCụm hay dùngjust in time
"in time" = kịp, trước thời điểm cần đến. So sánh "on time" (đúng giờ).
|
— |
|
/ɒn ˈtaɪm/
|
phr. |
đúng giờ (đúng giờ đã định)
The train left exactly on time at 8.30.
Tàu rời ga đúng giờ, lúc 8 giờ 30.
Chi tiết "on time" = đúng giờ đã hẹn hoặc theo lịch. So sánh "in time" (kịp giờ).
|
— |
|
/ɪts ˈtaɪm tə/
|
phr. |
đã đến lúc (làm gì)
It's time to go home — it's already very late.
Đã đến lúc về nhà rồi — muộn lắm rồi.
Chi tiếtIt's time for us to start the meeting.Đã đến lúc chúng ta bắt đầu cuộc họp.
Cụm hay dùngit's time to do somethingit's time for something
Dùng để nói việc gì đó nên xảy ra ngay bây giờ. Cấu trúc: "It's time (for sb) to do sth".
|
— |
|
/ˌhæv ˈtaɪm fə/
|
phr. |
có thời gian cho (việc gì/ai)
Do you have time for a quick coffee before class?
Bạn có thời gian làm ly cà phê nhanh trước giờ học không?
Chi tiếtCụm hay dùnghave time for somethinghave time to do something
Có đủ thời gian để làm điều gì. Cũng nói "have time to do something".
|
— |
|
/ðə ˈnekst taɪm/
|
phr. |
lần tới, lần sau
Call me the next time you come to Hanoi.
Gọi cho mình lần tới khi bạn đến Hà Nội nhé.
Chi tiếtCụm hay dùngthe next time
Chỉ dịp/lần kế tiếp. Trái với "the last time" (lần trước).
|
— |
|
/ðə ˈlɑːst taɪm/
|
phr. |
lần trước, lần gần nhất; lần cuối
The last time we met was at your birthday party.
Lần cuối chúng ta gặp nhau là ở tiệc sinh nhật của bạn.
Chi tiếtCụm hay dùngthe last time
Dịp/lần trước đó gần nhất. "Last" ở đây nghĩa "gần nhất/cuối".
|
— |
|
/ət ðə ˌseɪm ˈtaɪm/
|
phr. |
cùng lúc, đồng thời
We both arrived at the same time, at nine exactly.
Cả hai chúng tôi đến cùng một lúc, đúng chín giờ.
Chi tiếtCụm hay dùngat the same time
Hai việc xảy ra đồng thời. Cũng dùng nghĩa "tuy nhiên, mặt khác" khi nối ý.
|
— |
|
/ənˈtɪl/
|
prep. |
cho đến (khi)
I'll be at the office until 5 p.m. today.
Hôm nay tôi sẽ ở văn phòng cho đến 5 giờ chiều.
Chi tiếtCụm hay dùnguntil laterwait until
PHÂN BIỆT: "until" = đến tận thời điểm đó (việc kéo dài liên tục). Khác "by" = trước/không muộn hơn thời điểm đó. Viết tắt "till".
|
— |
|
/baɪ/
|
prep. |
cạnh, ngay gần
There's a small café by the river.
Có một quán cà phê nhỏ ngay cạnh sông.
Chi tiếtĐồng nghĩanearbeside
Cụm hay dùngright byby the door
"by" = ngay gần/cạnh (= near, beside). "right by" = sát ngay cạnh.
|
— |
|
/fə/
|
prep. |
trong (khoảng thời gian)
I've lived in Ho Chi Minh City for three years.
Tôi đã sống ở Thành phố Hồ Chí Minh được ba năm.
Chi tiếtCụm hay dùngfor a whilefor ages
PHÂN BIỆT: "for" + khoảng thời gian (a week, two years). Khác "since" + mốc thời gian. VD "for six months" (suốt sáu tháng).
|
— |
|
/sɪns/
|
prep. |
kể từ (một mốc trong quá khứ đến nay)
We have not met since we finished high school.
Chúng tớ chưa gặp lại nhau kể từ khi tốt nghiệp cấp ba.
Chi tiếtCụm hay dùngsince thenever since
Chỉ mốc bắt đầu (since 2020), thường đi với thì hiện tại hoàn thành. Khác "for" (chỉ khoảng thời gian).
|
— |
|
/ˈdjʊərɪŋ/
|
prep. |
trong suốt, trong khoảng (khi nào)
I worked on a farm during the summer holidays.
Tôi làm việc ở nông trại trong kỳ nghỉ hè.
Chi tiếtCụm hay dùngduring the dayduring the week
PHÂN BIỆT: "during" cho biết "khi nào" (during the summer), KHÔNG cho biết "bao lâu". Muốn nói độ dài thì dùng "for" (for a month), không dùng "during a month".
|
— |
|
/ɪn ... ˈtaɪm/
|
phr. |
sau (khoảng thời gian nữa), kể từ bây giờ
I'm going back to my hometown in two weeks' time.
Tôi sẽ về quê sau hai tuần nữa.
Chi tiếtCụm hay dùngin ten days' timein a year's time
Chỉ thời điểm tương lai tính từ hiện tại. VD "in ten days' time" = mười ngày nữa (KHÔNG dùng "after ten days").
|
— |
|
/fər ˈeɪdʒɪz/
|
phr. |
đã lâu lắm rồi, trong một thời gian dài
I've known my best friend for ages.
Tôi quen cậu bạn thân đã lâu lắm rồi.
Chi tiếtĐồng nghĩafor a long time
Cụm hay dùngfor ages
Cách nói thân mật cho "rất lâu" (nhiều năm). "Ages" ở đây nghĩa "khoảng thời gian rất dài".
|
— |
|
/ˈriːsntli/
|
adv. |
gần đây, mới đây
I saw Tom recently — he looks really well.
Gần đây tôi có gặp Tom — trông cậu ấy rất khỏe.
Chi tiếtĐồng nghĩalatelynot long ago
Cụm hay dùnguntil recently
Họ từrecent (adj.)
Cách nay không lâu (vài tuần/tháng). Đi với quá khứ đơn hoặc hiện tại hoàn thành.
|
— |
|
/ˈleɪtli/
|
adv. |
dạo gần đây
I haven't been to the cinema much lately.
Dạo gần đây tôi ít đi xem phim.
Chi tiếtĐồng nghĩarecently
Cụm hay dùnglately
Gần nghĩa "recently"; hay dùng với hiện tại hoàn thành. Đừng nhầm với "late" (muộn).
|
— |
|
/ə ˌlɒŋ taɪm əˈɡəʊ/
|
phr. |
cách đây đã lâu, từ lâu rồi
I learned to swim a long time ago, when I was a child.
Tôi học bơi từ lâu rồi, hồi còn nhỏ.
Chi tiếtĐồng nghĩaages ago
Cụm hay dùnga long time ago
Chỉ mốc quá khứ xa (5–10 năm trở lên). Thân mật hơn: "ages ago".
|
— |
|
/ˌeɪdʒɪz əˈɡəʊ/
|
phr. |
lâu lắm rồi (cách đây rất lâu)
That photo was taken ages ago, before we moved house.
Bức ảnh đó chụp lâu lắm rồi, trước khi chúng tôi chuyển nhà.
Chi tiếtĐồng nghĩaa long time ago
Cụm hay dùngages ago
Đồng nghĩa "a long time ago" nhưng thân mật hơn. So với "for ages" (suốt một thời gian dài đến nay).
|
— |
|
/ði ˌʌðə ˈdeɪ/
|
phr. |
hôm nọ, mấy hôm trước
I bumped into an old classmate the other day.
Hôm nọ tôi tình cờ gặp một người bạn học cũ.
Chi tiếtCụm hay dùngthe other day
Chỉ một ngày gần đây trong quá khứ (vài ngày, có thể một tuần trước). Không nói rõ ngày nào.
|
— |
|
/ˌðiːz ˈdeɪz/
|
phr. |
dạo này, thời nay
These days, most students study English online.
Thời nay, hầu hết học sinh học tiếng Anh trực tuyến.
Chi tiếtĐồng nghĩanowadays
Cụm hay dùngthese days
Chỉ giai đoạn hiện tại (gồm cả gần đây và bây giờ), thường so với quá khứ. Đồng nghĩa "nowadays".
|
— |
|
/ˈnaʊədeɪz/
|
adv. |
ngày nay, thời nay
Nowadays, almost every household in the city has an internet connection.
Ngày nay, gần như mọi hộ gia đình ở thành phố đều có kết nối internet.
Chi tiếtĐồng nghĩathese daystoday
Cụm hay dùngbut nowadays
Chỉ hiện tại nói chung (không phải "hôm nay"). Thường mở đầu câu, kèm dấu phẩy.
|
— |
|
/fə ðə ˌtaɪm ˈbiːɪŋ/
|
phr. |
trong lúc này, tạm thời
This small flat is fine for the time being, but we want a bigger one later.
Căn hộ nhỏ này tạm ổn trong lúc này, nhưng sau này chúng tôi muốn căn lớn hơn.
Chi tiếtĐồng nghĩafor now
Cụm hay dùngfor the time being
Nghĩa "tạm thời cho hiện tại/tương lai gần — nhưng không lâu dài".
|
— |
|
/ˌwʌn ˈdeɪ/
|
phr. |
một ngày nào đó (trong tương lai)
I'm sure I'll visit Japan one day.
Tôi chắc chắn một ngày nào đó sẽ đến thăm Nhật Bản.
Chi tiếtCụm hay dùngone day
Chỉ thời điểm tương lai không xác định. Cũng dùng cho quá khứ: "one day, a stranger arrived" (một ngày nọ).
|
— |
|
/ˈsekənd/
|
n. |
giây (đơn vị thời gian)
There are sixty seconds in a minute.
Có sáu mươi giây trong một phút.
Chi tiếtCụm hay dùnga few secondsin seconds
Đơn vị thời gian nhỏ. "Second" còn nghĩa "thứ hai" (số thứ tự).
|
— |
|
/ˈfɔːtnaɪt/
|
n. |
hai tuần, nửa tháng
We go grocery shopping once a fortnight.
Chúng tôi đi mua thực phẩm hai tuần một lần.
Chi tiếtCụm hay dùnga fortnightonce a fortnight
Từ Anh-Anh, nghĩa "14 ngày" (ghép "fourteen" + "night"). Anh-Mỹ ít dùng, thường nói "two weeks".
|
— |
|
/ˈdekeɪd/
|
n. |
thập kỷ, mười năm
The city has changed a lot over the past decade.
Thành phố đã thay đổi rất nhiều trong thập kỷ qua.
Chi tiếtCụm hay dùngthe past decadefor decades
Là 10 năm. Nhấn âm đầu: /ˈdekeɪd/.
|
— |
|
/ˈsentʃəri/
|
n. |
thế kỷ, một trăm năm
This temple was built more than a century ago.
Ngôi đền này được xây cách đây hơn một thế kỷ.
Chi tiếtCụm hay dùngthe 21st centurya century ago
Là 100 năm. Số nhiều "centuries". "The 21st century" = thế kỷ 21.
|
— |
|
/teɪk/
|
v. |
(việc gì) mất/cần (bao lâu)
It takes me about twenty minutes to get to school by bike.
Tôi mất khoảng hai mươi phút để đến trường bằng xe đạp.
Chi tiếtCụm hay dùngit takes timehow long does it take?
Dùng để nói cần bao nhiêu thời gian: "It takes (sb) + thời gian + to do sth". Bất quy tắc: take – took – taken.
|
— |
|
/lɑːst/
|
v. |
kéo dài, tiếp diễn
The English course lasts for ten weeks.
Khóa tiếng Anh kéo dài mười tuần.
Chi tiếtThe battery in my phone doesn't last long anymore.Pin điện thoại của tôi không còn dùng được lâu nữa.
Cụm hay dùnglast forlast long
Nói việc gì đó kéo dài bao lâu từ đầu đến cuối. "Last" (v.) khác "last" (adj. cuối cùng/trước).
|
— |
Đang tải...