Từ vựng B1

Chủ đề Thời gian · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

at the same time

/ət ðə ˌseɪm ˈtaɪm/ B1

Nghĩa

cùng lúc, đồng thời phr.

Định nghĩa · Occurring simultaneously or concurrently.

“We both arrived at the same time, at nine exactly.”Cả hai chúng tôi đến cùng một lúc, đúng chín giờ.

Cụm hay dùng at the same time

Ghi chú · Hai việc xảy ra đồng thời. Cũng dùng nghĩa "tuy nhiên, mặt khác" khi nối ý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...