at the same time
/ət ðə ˌseɪm ˈtaɪm/ B1
Nghĩa
cùng lúc, đồng thời
phr.
Định nghĩa · Occurring simultaneously or concurrently.
“We both arrived at the same time, at nine exactly.”Cả hai chúng tôi đến cùng một lúc, đúng chín giờ.
Cụm hay dùng
at the same time
Ghi chú · Hai việc xảy ra đồng thời. Cũng dùng nghĩa "tuy nhiên, mặt khác" khi nối ý.