Kho từ › Thời gian › at the same time

at the same time

B1 phr. 📁 Thời gian EVU-PI
cùng lúc, đồng thời
UK /ət ðə ˌseɪm ˈtaɪm/ · US /ət ðə ˌseɪm ˈtaɪm/
We both arrived at the same time, at nine exactly.
→ Cả hai chúng tôi đến cùng một lúc, đúng chín giờ.
Collocations
at the same time
Hai việc xảy ra đồng thời. Cũng dùng nghĩa "tuy nhiên, mặt khác" khi nối ý.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...