Kho từ › Thời gian › until

until

B1 prep. 📁 Thời gian EVU-PI
cho đến (khi)
UK /ənˈtɪl/ · US /ənˈtɪl/
I'll be at the office until 5 p.m. today.
→ Hôm nay tôi sẽ ở văn phòng cho đến 5 giờ chiều.
Collocations
until laterwait until
PHÂN BIỆT: "until" = đến tận thời điểm đó (việc kéo dài liên tục). Khác "by" = trước/không muộn hơn thời điểm đó. Viết tắt "till".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...