Từ vựng B1

Chủ đề Thời gian · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

until

/ənˈtɪl/ B1

Nghĩa

cho đến (khi) prep.

Định nghĩa · Up to a certain point in time.

“I'll be at the office until 5 p.m. today.”Hôm nay tôi sẽ ở văn phòng cho đến 5 giờ chiều.

Cụm hay dùng until laterwait until

Ghi chú · PHÂN BIỆT: "until" = đến tận thời điểm đó (việc kéo dài liên tục). Khác "by" = trước/không muộn hơn thời điểm đó. Viết tắt "till".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...