century
/ˈsentʃəri/ B1
Nghĩa
thế kỷ, một trăm năm
n.
Định nghĩa · A period of one hundred years.
“This temple was built more than a century ago.”Ngôi đền này được xây cách đây hơn một thế kỷ.
Cụm hay dùng
the 21st centurya century ago
Ghi chú · Là 100 năm. Số nhiều "centuries". "The 21st century" = thế kỷ 21.