Kho từ › Thời gian › during

during

B1 prep. 📁 Thời gian EVU-PI
trong suốt, trong khoảng (khi nào)
UK /ˈdjʊərɪŋ/ · US /ˈdjʊərɪŋ/
I worked on a farm during the summer holidays.
→ Tôi làm việc ở nông trại trong kỳ nghỉ hè.
Collocations
during the dayduring the week
PHÂN BIỆT: "during" cho biết "khi nào" (during the summer), KHÔNG cho biết "bao lâu". Muốn nói độ dài thì dùng "for" (for a month), không dùng "during a month".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...