Từ vựng B1

Chủ đề Thời gian · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

during

/ˈdjʊərɪŋ/ B1

Nghĩa

trong suốt, trong khoảng (khi nào) prep.

Định nghĩa · Throughout a specific period of time.

“I worked on a farm during the summer holidays.”Tôi làm việc ở nông trại trong kỳ nghỉ hè.

Ghi chú · PHÂN BIỆT: "during" cho biết "khi nào" (during the summer), KHÔNG cho biết "bao lâu". Muốn nói độ dài thì dùng "for" (for a month), không dùng "during a month".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...