Kho từ › Thời gian › in ... time

in ... time

B1 phr. 📁 Thời gian EVU-PI
sau (khoảng thời gian nữa), kể từ bây giờ
UK /ɪn ... ˈtaɪm/ · US /ɪn ... ˈtaɪm/
I'm going back to my hometown in two weeks' time.
→ Tôi sẽ về quê sau hai tuần nữa.
Collocations
in ten days' timein a year's time
Chỉ thời điểm tương lai tính từ hiện tại. VD "in ten days' time" = mười ngày nữa (KHÔNG dùng "after ten days").

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...