Từ vựng B1

Chủ đề Thời gian · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in ... time

/ɪn ... ˈtaɪm/ B1

Nghĩa

sau (khoảng thời gian nữa), kể từ bây giờ phr.

Định nghĩa · After a certain period from now.

“I'm going back to my hometown in two weeks' time.”Tôi sẽ về quê sau hai tuần nữa.

Ghi chú · Chỉ thời điểm tương lai tính từ hiện tại. VD "in ten days' time" = mười ngày nữa (KHÔNG dùng "after ten days").

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...