in ... time
/ɪn ... ˈtaɪm/ B1
Nghĩa
sau (khoảng thời gian nữa), kể từ bây giờ
phr.
Định nghĩa · After a certain period from now.
“I'm going back to my hometown in two weeks' time.”Tôi sẽ về quê sau hai tuần nữa.
Cụm hay dùng
in ten days' timein a year's time
Ghi chú · Chỉ thời điểm tương lai tính từ hiện tại. VD "in ten days' time" = mười ngày nữa (KHÔNG dùng "after ten days").