Kho từ › Thời gian › recently

recently

B1 adv. 📁 Thời gian EVU-PI
gần đây, mới đây
UK /ˈriːsntli/ · US /ˈriːsntli/
I saw Tom recently — he looks really well.
→ Gần đây tôi có gặp Tom — trông cậu ấy rất khỏe.
Đồng nghĩa
latelynot long ago
Collocations
until recently
Họ từ
recent (adj.)
Cách nay không lâu (vài tuần/tháng). Đi với quá khứ đơn hoặc hiện tại hoàn thành.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...