Kho từ › Thời gian › lately

lately

B1 adv. 📁 Thời gian EVU-PI
dạo gần đây
UK /ˈleɪtli/ · US /ˈleɪtli/
I haven't been to the cinema much lately.
→ Dạo gần đây tôi ít đi xem phim.
Đồng nghĩa
recently
Collocations
lately
Gần nghĩa "recently"; hay dùng với hiện tại hoàn thành. Đừng nhầm với "late" (muộn).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...