Từ vựng B1

Chủ đề Thời gian · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a long time ago

/ə ˌlɒŋ taɪm əˈɡəʊ/ B1

Nghĩa

cách đây đã lâu, từ lâu rồi phr.

Định nghĩa · A phrase used to refer to a distant past.

“I learned to swim a long time ago, when I was a child.”Tôi học bơi từ lâu rồi, hồi còn nhỏ.

Đồng nghĩa ages ago
Cụm hay dùng a long time ago

Ghi chú · Chỉ mốc quá khứ xa (5–10 năm trở lên). Thân mật hơn: "ages ago".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...