Kho từ › Thời gian › a long time ago

a long time ago

B1 phr. 📁 Thời gian EVU-PI
cách đây đã lâu, từ lâu rồi
UK /ə ˌlɒŋ taɪm əˈɡəʊ/ · US /ə ˌlɒŋ taɪm əˈɡəʊ/
I learned to swim a long time ago, when I was a child.
→ Tôi học bơi từ lâu rồi, hồi còn nhỏ.
Đồng nghĩa
ages ago
Collocations
a long time ago
Chỉ mốc quá khứ xa (5–10 năm trở lên). Thân mật hơn: "ages ago".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...