the other day
Nghĩa
Định nghĩa · A few days ago; recently.
“I bumped into an old classmate the other day.”Hôm nọ tôi tình cờ gặp một người bạn học cũ.
Ghi chú · Chỉ một ngày gần đây trong quá khứ (vài ngày, có thể một tuần trước). Không nói rõ ngày nào.