Từ vựng B1

Chủ đề Thời gian · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

the other day

/ði ˌʌðə ˈdeɪ/ B1

Nghĩa

hôm nọ, mấy hôm trước phr.

Định nghĩa · A few days ago; recently.

“I bumped into an old classmate the other day.”Hôm nọ tôi tình cờ gặp một người bạn học cũ.

Cụm hay dùng the other day

Ghi chú · Chỉ một ngày gần đây trong quá khứ (vài ngày, có thể một tuần trước). Không nói rõ ngày nào.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...