Kho từ › Thời gian › the other day

the other day

B1 phr. 📁 Thời gian EVU-PI
hôm nọ, mấy hôm trước
UK /ði ˌʌðə ˈdeɪ/ · US /ði ˌʌðə ˈdeɪ/
I bumped into an old classmate the other day.
→ Hôm nọ tôi tình cờ gặp một người bạn học cũ.
Collocations
the other day
Chỉ một ngày gần đây trong quá khứ (vài ngày, có thể một tuần trước). Không nói rõ ngày nào.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...