Từ vựng B1

Chủ đề Thời gian · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

these days

/ˌðiːz ˈdeɪz/ B1

Nghĩa

dạo này, thời nay phr.

Định nghĩa · Currently; in modern times.

“These days, most students study English online.”Thời nay, hầu hết học sinh học tiếng Anh trực tuyến.

Đồng nghĩa nowadays
Cụm hay dùng these days

Ghi chú · Chỉ giai đoạn hiện tại (gồm cả gần đây và bây giờ), thường so với quá khứ. Đồng nghĩa "nowadays".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...