Kho từ › Thời gian › these days

these days

B1 phr. 📁 Thời gian EVU-PI
dạo này, thời nay
UK /ˌðiːz ˈdeɪz/ · US /ˌðiːz ˈdeɪz/
These days, most students study English online.
→ Thời nay, hầu hết học sinh học tiếng Anh trực tuyến.
Đồng nghĩa
nowadays
Collocations
these days
Chỉ giai đoạn hiện tại (gồm cả gần đây và bây giờ), thường so với quá khứ. Đồng nghĩa "nowadays".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...