Từ vựng B1

Chủ đề Thời gian · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

for the time being

/fə ðə ˌtaɪm ˈbiːɪŋ/ B1

Nghĩa

trong lúc này, tạm thời phr.

Định nghĩa · For now; temporarily.

“This small flat is fine for the time being, but we want a bigger one later.”Căn hộ nhỏ này tạm ổn trong lúc này, nhưng sau này chúng tôi muốn căn lớn hơn.

Đồng nghĩa for now
Cụm hay dùng for the time being

Ghi chú · Nghĩa "tạm thời cho hiện tại/tương lai gần — nhưng không lâu dài".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...